dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
n^
««
«
10
11
12
13
14
»
»»
Words Containing "n^"
Nhấc tôm thì nhất Tam Cờ, còn như bỏ giỏ phải chờ Thanh La
Nhác trông ngỡ tượng tô vàng, nhìn lâu mới biết chẫu chàng trời mưa
Nhắc trống động phách
Nhà dột gặp mưa đêm, nước xiết thêm gió ngược
Nhà dột tại nóc
Nhà dột từ nóc dột xuống
Nhà dựng cả, gái gả chồng
Nhà gạch kéo dong bảy ngày chẳng động
Nhà gần chợ để nợ cho con
Nhà giàu ăn ba bữa, nhà khó cũng đỏ lửa ba lần
Nhà giàu ăn ba bữa, nhà khó lửa đỏ ba lần
Nhà giàu bổ cơm bổ cá, nhà khó bổ rau má khoai lang
Nhà giàu cơm ngày ba bữa, nhà khó ngày cũng đỏ lửa ba lần
Nhà giàu giãi vải tháng ba, nhà khó lân la qua tháng tám
Nhà giàu giẫm phải cái gai, cũng bằng nhà khó gẫy hai xương sườn
Nhà giàu giẫm phải gai cũng bằng nhà khó gẫy hai xương sườn
Nhà giàu giặt vải tháng ba, nhà khó lân la tháng tám
Nhà giàu giồng lau ra lúa, nhà khó giồng củ tía ra bồ nâu
Nhà giàu giồng lau ra mía, nhà khó trồng củ tía ra củ nâu
Nhà giàu giữ của
Nhà giàu ham mần, nhà bần ham ăn
Nhà giàu hay mần, nhà bần hay ăn
Nhà giàu hay mần, nhà nghèo hay ăn
Nhà giàu lắm kẻ vào ra nịnh thần
Nhà giàu mua vải tháng ba, bán gạo tháng tám mới ra làm giàu
Nhà giàu mua vải tháng ba, bán gạo tháng tám mới ra nhà giàu
Nhà giàu ngày ăn ba bữa, nhà khó đỏ lửa ba lần
Nhà giàu nhiều đầy tớ
Nhà giàu nói đâu có đấy
Nhà giàu nói đâu ra đấy
Nhà giàu nói đâu ra dấy
Nhà giàu nộp phạt bằng tiền, nhà nghèo nộp phạt bằng xiềng bằng roi
Nhà giàu phải gai như thuyền chài sổ ruột
Nhà giàu quý kẻ thật thà, nhà quan ưa kẻ ra vô nịnh thần
Nhà giàu quý kẻ thật thà, nhà quan ưa kẻ vào ra nịnh thần
Nhà giàu sang như hang Từ Thức
Nhà giàu tham việc
Nhà giàu tham việc, thất nghiệp tham ăn
Nhà giàu trồng lau hoá mía, nhà khó trồng củ tía hoá bồ hòn
Nhà giàu trồng lau ra mía, nhà khó trồng củ tía ra củ nâu
Nhà giàu yêu kẻ thật thà, nhà quan ưa kẻ vào ra nịnh thần
Nhà giàu yêu kẻ thật thà, nhà quan yêu kẻ vào ra nịnh thần
Nhà gỗ kẻ Me, nhà tre Chu Hồng
Nhà gỗ xoan, quan ông nghè
Nhà gỗ xoan, quan tiến sĩ
Nhà hàng nói thách, khách hàng trả rẻ
Nhà hàng nói thách, khách trả rẻ
Nhà hàng nói thách, làm khách trả rẻ
Nhà hoang không ai ở
Nhà hướng bắc không giặc cũng hùm, nhà hướng nam không làm cũng ăn
Nhà hướng bắc không giặc cũng hùm, nhà hướng nam không làm cũng ổn
Nhái bén nghiến răng, ao cong đầy nước
Nhai cơm không vỡ, cắn miếng sành vỡ đôi
Nhai cơm không vỡ, đòi rớ việc quan
Nhái kêu bể nổi tam bành, chuột sành kêu bể lành như đất
Nhái kêu đổ bể tam bành, chuột sành kêu bể lành như đất
Nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa
Nhai như bò nhai trấu
Nhà kéo rào không động
Nhà khó bắt binh bá hộ
Nhà khó cậy vợ hiền, nước loạn nhờ tướng giỏi
Nhà khó đẻ con khôn
Nhà khó giữ đầu, nhà giàu giữ của
Nhà không chái, đái không ngồi, nồi không quai
Nhà không chủ như tủ không khoá
Nhà không có đi ở thuê
Nhà không con cháu học hay, chức tước sang trọng có ai đem vào
Nhà không móng, bóng không người
Nhà không móng như bóng không người
Nhà khó ốm cực cũng bằng nhà giàu nấc ho
Nham Biền chín mươi chín ngọn cao, chín mươi chín nàng tiên đắp khi nào cho xong
Nhầm con toán, bán con trâu
Nhắm em xem chợ
Nhậm lòng, chớ ai nhậm thịt
Nhắm mắt ăn dơ
Nhắm mắt bước qua
Nhắm mắt đưa chân
Nhấm nhẳn như chó ngày
Nhầm thua vô ý mất tiền
Nhâm Tuất có loạn Cai Vàng đến năm Kỉ Tị hai hàng giặc Ngô
Nhã Nam có nhiều đình
Nhà nát, bát vàng
Nhà nát cột xiêu
Nhà này có quái trong nhà, có con chó đực cắn ra đằng mồm
Nhân bằng cái đĩa, nghĩa bằng con ruồi
Nhạn bay cao mưa rào lại tạnh, nhạn bay thấp mưa ngập bờ ao
Nhàn cư vi bất thiện
Nhà nghèo biết con hiếu, nước loạn biết tôi trung
Nhà nghèo biết con thảo, nước loạn biết tôi ngay
Nhà nghèo cơm không rau như nhà giàu chết không trống
««
«
10
11
12
13
14
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...